chi trì

chi trì

Công ty quyết định chi trì dự án nghiên cứu mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • (Từ cổ, ít dùng) Giúp đỡ, hỗ trợ về vật chất hoặc tinh thần để duy trì, thúc đẩy một việc đó: "chi trì" diễn tả hành động dùng sức lực, tiền bạc, hoặc ảnh hưởng để nâng đỡ, làm chỗ dựa cho một người, một tổ chức, hoặc một hoạt động nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các thương gia giàu có đã chi trì tài chính cho cuộc khởi nghĩa. (Các nhà buôn giàu đã hỗ trợ tiền bạc cho cuộc nổi dậy.)
    • Ông ấy công khai chi trì ứng cử viên trẻ đầy tài năng. (Ông ấy công khai ủng hộ giúp đỡ ứng cử viên trẻ năng lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chi trì tài chính": cung cấp tiền bạc, nguồn lực kinh tế để hỗ trợ.
    • Không sự chi trì tài chính, dự án khó có thể triển khai. (Nếu không được hỗ trợ về vốn, dự án khó thực hiện được.)
Biến thể từ gần giống
  • Chống đỡ (động từ): giữ cho không bị đổ, ngã; chịu đựng khó khăn.
  • Trợ giúp (động từ): giúp đỡ một phần công việc hoặc khó khăn.
  • Hậu thuẫn (động từ): hỗ trợ mạnh mẽ từ phía sau, thường về thế lực, sức mạnh.
Từ đồng nghĩa
  • Ủng hộ: đồng tình giúp sức.
  • Hỗ trợ: giúp đỡ thêm để cùng thực hiện.
  • Nâng đỡ: giúp đỡ để phát triển, tiến bộ.
  • Yểm trợ (từ Hán Việt): giúp đỡ, che chở.
Từ trái nghĩa
  • Phản đối: bày tỏ ý kiến không đồng tình, chống lại.
  • Cản trở: gây khó khăn, ngăn chặn việc thực hiện.
  • Phá hoại: làm hư hỏng, làm cho thất bại.

Từ chứa "chi trì"